nghiêm cách

Học thuật
Thân thiện
nghiêm cách

Cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ một cách nghiêm cách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ráo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép: Chỉ sự tuân thủ một cách nghiêm ngặt, không sự lơi lỏng, theo đúng các quy tắc, khuôn mẫu đã định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công ty vận hành theo một quy trình nghiêm cách. (Công ty vận hành theo một quy trình chặt chẽ, đúng khuôn phép.)
    • Ông ấy giáo dục con cái một cách nghiêm cách. (Ông ấy giáo dục con cái một cách ráo riết đúng phép tắc.)
    • Việc kiểm tra chất lượng phải được thực hiện nghiêm cách. (Việc kiểm tra chất lượng phải được thực hiện một cách chặt chẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo nghiêm cách": theo một cách thức nghiêm ngặt đúng đắn.

    • Mọi thủ tục đều phải được tiến hành theo nghiêm cách. (Mọi thủ tục đều phải được tiến hành theo cách thức chặt chẽ đúng đắn.)
  • "tinh thần nghiêm cách": tinh thần làm việc tuân thủ kỷ luật nguyên tắc cao.

    • Đội ngũ lãnh đạo cần tinh thần nghiêm cách. (Đội ngũ lãnh đạo cần tinh thần làm việc tuân thủ kỷ luật nguyên tắc cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghiêm (tính từ): nghiêm túc, nghiêm khắc.
    • Thái độ nghiêm. (Thái độ nghiêm túc.)
  • Nghiêm cẩn (tính từ): nghiêm túc cẩn thận.
    • Một học giả nghiêm cẩn. (Một học giả nghiêm túc cẩn thận.)
  • Nghiêm chỉnh (tính từ): nghiêm túc đúng đắn.
    • Chấp hành nghiêm chỉnh. (Chấp hành một cách nghiêm túc đúng đắn.)
  • Nghiêm khắc (tính từ): rất nghiêm, thường áp dụng trong kỷ luật.
    • Người cha nghiêm khắc. (Người cha rất nghiêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chặt chẽ: không kẽ hở, lỏng lẻo.
  • Nghiêm ngặt: rất nghiêm, không cho phép ngoại lệ.
  • Khuôn phép: theo đúng quy tắc, lề lối.
Từ trái nghĩa
  • Lỏng lẻo: không chặt chẽ, thiếu kỷ luật.
  • Tùy tiện: làm theo ý thích, không theo quy tắc.
  • Qua loa: làm sơ sài, không kỹ lưỡng.
nghiêm cách

Cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ một cách nghiêm cách.

  1. Ráo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.